汉
拼音基础 / 小学教学大纲
47拼写单元+ 4 个声调
入门课 KHÓA NHẬP MÔN
从声音开始,
说好汉语。
为越南汉语初学者整理的小学拼音课程。先学四个声调,再依次认识 23 个声母、24 个韵母与 16 个整体认读音节。
Khóa học bính âm dành cho người Việt mới bắt đầu: học 4 thanh điệu, 23 thanh mẫu, 24 vận mẫu và 16 âm tiết đọc liền.
从四声开始 ↓声调走向Đường nét thanh điệu
高低1
2
3
4
02
四个声调
Bốn thanh điệu cơ bản
点击卡片,听标准发音 ↗
越
给越南学习者的小提示 · Mẹo nhỏ
汉语的第三声不是越南语的 hỏi。完整读法要先降再升;在句子里,它常常只读前半段。轻声不作为独立声调,但以后会在词语中单独练习。
03
声母 · 23
Thanh mẫu · phụ âm đầu
按发音部位分为 6 组
声母是音节开头的声音。注意成对比较“不送气”和“送气”,例如 b / p、d / t、g / k。
Thanh mẫu đứng đầu âm tiết. Hãy so sánh theo cặp không bật hơi / bật hơi như b / p, d / t, g / k.
01
双唇音Âm hai môi
gần “p” không bật hơib巴士 bā shìxe buýt
“p” bật hơi mạnhp苹果 píng guǒtáo
giống “m”m马路 mǎ lùđường phố
giống “ph/f”f飞机 fēi jīmáy bay
02
舌尖中音Đầu lưỡi giữa
gần “t” không bật hơid大米 dà mǐgạo
“t” bật hơit太阳 tài yángmặt trời
giống “n”n你好 nǐ hǎoxin chào
đầu lưỡi chạm lợil老师 lǎo shīgiáo viên
03
舌根音Âm gốc lưỡi
gần “c/k” không bật hơig公园 gōng yuáncông viên
“k” bật hơik咖啡 kā fēicà phê
hơi xát ở cổ họngh火车 huǒ chētàu hỏa
04
舌面音Mặt lưỡi
nhẹ, không cong lưỡij今天 jīn tiānhôm nay
giống j nhưng bật hơiq天气 tiān qìthời tiết
hơi xát, môi dẹtx西瓜 xī guādưa hấu
05
翘舌音Âm cong lưỡi
cong lưỡi, không bật hơizh中国 zhōng guóTrung Quốc
cong lưỡi, bật hơich吃饭 chī fànăn cơm
cong lưỡi, hơi xátsh老师 lǎo shīgiáo viên
cong lưỡi, có rung nhẹr人民 rén mínnhân dân
06
平舌音与隔音字母Âm lưỡi phẳng & chữ ngăn âm
gần “dz”, không bật hơiz早晨 zǎo chénbuổi sáng
gần “ts”, bật hơic厕所 cè suǒnhà vệ sinh
giống “x/s”s散步 sàn bùđi dạo
dùng trước i / üy以后 yǐ hòusau này
dùng trước uw问题 wèn tívấn đề
04
韵母 · 24
Vận mẫu · phần vần
5 类,共 24 个
韵母是音节中声母后面的部分,也是声音最响亮的中心。ü 发音时舌头像 i,嘴唇却要像 u 一样圆。
Vận mẫu là phần sau thanh mẫu. Khi đọc ü, giữ lưỡi như i nhưng tròn môi như u.
01
单韵母 · 6Nguyên âm đơn
há miệng rộnga八 bātám
môi tròno我 wǒtôi
âm giữa “ơ” và “ưa”e饿 èđói
giống “i”i一 yīmột
giống “u”u五 wǔnăm
môi tròn, lưỡi đọc iü鱼 yúcá
02
复韵母 · 8Nguyên âm kép
đọc liền a → iai爱 àiyêu
đọc liền e → iei杯 bēicốc
viết gọn của ueiui水 shuǐnước
đọc liền a → oao好 hǎotốt
đọc liền o → uou口 kǒumiệng
viết gọn của iouiu六 liùsáu
i chuyển nhanh sang eie谢谢 xiè xiecảm ơn
ü chuyển nhanh sang eüe月 yuètháng / trăng
03
特殊韵母 · 1Vận mẫu đặc biệt
cuốn nhẹ đầu lưỡier二 èrhai
04
前鼻韵母 · 5Âm mũi trước
kết thúc bằng nan三 sānba
kết thúc bằng nen人 rénngười
i + nin您 nínngài / bạn
viết gọn của uenun春 chūnmùa xuân
ü + nün云 yúnmây
05
后鼻韵母 · 4Âm mũi sau
kết thúc bằng ngang忙 mángbận
kết thúc bằng ngeng冷 lěnglạnh
i + nging听 tīngnghe
âm mũi tròn môiong东 dōngđông
05
整体认读音节 · 16
16 âm tiết đọc liền
直接读,不拼 · Đọc liền
!
这些音节要作为一个整体记住。
看到后直接读出来,不拆成声母和韵母。点击任意音节即可试听。